BIỂU GIÁ THÙ LAO CÔNG CHỨNG
|
STT
|
Văn bản công chứng
|
Mức thu(Đồng)
|
|
01
|
Hợp đồng chuyển dịch nhà đất: mua bán, tặng cho, chia tách, đổi nhà đất và Hợp đồng tặng cho các tài sản khác
|
200.000
|
|
02
|
Hợp đồng thế chấp, cầm cố
|
100.000
|
|
03
|
Văn bản khai nhận, thoả thuận phân chia di sản thừa kế
|
200.000
|
|
04
|
Di chúc
|
200.000
|
|
05
|
Văn bản từ chối quyền nhận di sản
|
50.000
|
|
06
|
Hợp đồng thuê, mượn nhà đất
|
200.000
|
|
07
|
Văn bản thoả thuận về tài sản vợ chồng
|
200.000
|
|
08
|
Hợp đồng góp vốn
|
500.000
|
|
09
|
Hợp đồng mua bán ô tô
|
100.000
|
|
10
|
Hợp đồng mua bán xe máy
|
50.000
|
|
11
|
Văn bản sửa đổi, bổ sung, phụ lục hợp đồng
|
80.000
|
|
12
|
Văn bản huỷ hợp đồng, chấm dứt hợp đồng, giao dịch
|
300.000
|
|
13
|
Uỷ quyền nhà đất
|
100.000
|
|
14
|
Uỷ quyền các việc khác
|
50.000
|
|
15
|
Giấy cam đoan
|
100.000
|
|
16
|
Văn bản công chứng khác
|
200.000
|
|
17
|
Kiểm tra, chỉnh sửa văn bản do khách hàng tự soạn thảo
|
50.000
|
|
18
|
Trường hợp ký ngoài trụ sở quy định như sau:
- Trong phạm vi 5 km
- Từ 5 km đến 10 km
- Từ 10 km trở lên theo thoả thuận
|
300.000
500.000
|
* Việc soạn thảo các loại văn bản, hợp đồng có tính chất phức tạp thì mức thu theo thoả thuận.
* Mức thu trên chưa bao gồm VAT.