Trang chủ Giới thiệu Liên hệ        
  Quảng cáo
Số lượt truy cập
Số lượt ghé thăm:  19524
Số người online: 2
 
    BÀI VIẾT    
Phí công chứng

Trích Thông tư số: 91/2008/TTLT-BTC-BTP ngày 17/10/2008 Hướng dẫn về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí công chứng

1. Mức thu phí công chứng hợp đồng, giao dịch
  (xác định theo giá trị tài sản hoặc giá trị hợp đồng, giao dịch) 

Số
thứ tự
Giá trị tài sản hoặc giá trị          hợp đồng, giao dịch
Mức thu     
(đồng/trường hợp)
1
Dưới 100.000.000 đồng
100.000
2
Từ 100.000.000 đồng đến 1.000.000.000 đồng
0,1% giá trị tài sản hoặc giá trị hợp đồng, giao dịch
3
Từ trên 1.000.000.000 đồng đến 5.000.000.000 đồng
1.000.000 + 0,07% của phần giá trị tài sản hoặc giá trị hợp đồng, giao dịch vượt quá 1.000.000.000 đồng
4
Từ trên 5.000.000.000 đồng
3.800.000 đồng + 0,05% của phần giá trị tài sản hoặc giá trị hợp đồng, giao dịch vượt quá 5.000.000.000 đồng (mức thu tối đa không quá 10.000.000 đồng/trường hợp)

2.  Mức thu phí công chứng hợp đồng, giao dịch
     (không theo giá trị tài sản hoặc giá trị hợp đồng, giao dịch) 

Số
thứ tự
Loại việc
Mức thu
(đồng/trường hợp)

1
Công chứng hợp đồng chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp
50.000
2
Công chứng văn bản bán đấu giá bất động sản
100.000
3
Công chứng hợp đồng bảo lãnh
100.000
4
Công chứng hợp đồng uỷ quyền
40.000
5
Công chứng giấy uỷ quyền
20.000
6
Công chứng việc sửa đổi, bổ sung hợp đồng, giao dịch (trừ việc sửa đổi, bổ sung tăng giá trị tài sản hoặc giá trị hợp đồng, giao dịch thì áp dụng mức thu theo quy định tại điểm a)
40.000
7
Công chứng việc huỷ bỏ hợp đồng, giao dịch
20.000
8
Công chứng di chúc
40.000
9
Công chứng văn bản từ chối nhận di sản
20.000
10
Các việc công chứng hợp đồng, giao dịch khác
40.000

 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
3. Mức thu phí nhận lưu giữ di chúc: 100.000 đồng/trường hợp. 
4. Mức thu phí cấp bản sao văn bản công chứng: 5.000 đồng/trang, từ trang thứ 3 trở lên thì mỗi trang thu 3.000 đồng nhưng tối đa không quá 100.000 đồng/bản.

  Click để xem bản đồ
  Tư vấn trực tuyến
Tư vấn viên 1
Tư vấn viên 2
Tư vấn viên 3
Tư vấn viên 4
Tư vấn viên 5
Tư vấn viên 6